TÀI NGUYÊN

MẤY GIỜ RÙI NHỈ

NGUYỄN VIỆT HOÁN

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Hoán-0975033102)
  • (Nguyễn Việt Hà -0976100217)
  • (Nguyễn Phạm Thảo Vi)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bang_chu_dung.png BANER7.swf BANER8.swf Baner9.swf IMG_2571.jpg IMG_2562.jpg IMG_2518.jpg IMG_2517.jpg IMG_2516.jpg IMG_1285.jpg IMG_1283.jpg IMG_1281.jpg IMG_1276.jpg IMG_1271.jpg IMG_1270.jpg IMG_1269.jpg IMG_1263.jpg IMG_1261.jpg IMG_1262.jpg IMG_1331.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Dự báo thời tiết

    Hà Nội Du bao thoi tiet - Thu do Ha Noi Huế Du bao thoi tiet - Co do Hue Thành Phố Hồ Chí Minh Du bao thoi tiet - Thanh pho Ho Chi Minh

    Lịch

    THÔNG TIN BAN QUAN TRI

    + T: NGUYỄN VĂN HOÁN

    bbbbb

    TÌM KIẾM

    Google

    Chào mừng quý vị đến với website của TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP - GIA LAI

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Cơ cấu tổ chức >

    đề cương ôn thi tốt nghiệp môn Vật lý

     

    ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP VẬT LÍ  2010-2011. ĐỀ SỐ 05

    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

    Câu 1: Con lắc lò xo thực hiện dao động điều hòa thì đại lượng nào sau đây của nó thay đổi theo thời gian?

    A.      Cơ năng.                        B. Biên độ.                             C. Tần số.                              D. Động năng.

    Câu 2:  Phát biểu nào sau đây về con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang sau đây là sai?

    A.      Trong quá trình dao động, chiều dài của lò xo thay đổi.

    B.       Trong quá trình dao động, có có thời điểm lò xo không dãn không nén.

    C.       Trong quá trình dao động, có thời điểm vận tốc và gia tốc đồng thời bằng không.

    D.      Trong quá trình dao động có thời điểm li độ và gia tốc đồng thời bằng không.

    Câu 3: Phát biểu nào sau đây về dao động tắt dần là không đúng ?

    A.      Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.   C. Cơ năng của vật dao động bị chuyển dần thành nhiệt năng.

    B.       Lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh. D. Chu kì dao động không hề thay đổi trong quá trình dao động.

    Câu 4:  Một con lắc lò xo dao đang dao động với chu kì 0,5 s và biên độ 1 cm. Nếu tăng biên độ lên 2 cm thì chu kì dao động của con lắc sẽ là             A. 0,25 s.                                B. 0,5 s.                  C. 1 s.                                     D. 2 s.

    Câu 5:  Một con lắc lò xo dao động với chu kì 0,2 s. Sẽ xảy ra hiện tượng cộng hưởng khi nó chịu tác dùng lực tuần hoàn với tần số

                    A. 0,2 Hz.                               B. 0,4π Hz.                             C. 5 Hz.                   D. 10π Hz.

    Câu 6:  Khi tổng hợp hai dao động cuàng phương có phương trình x1 = 6cos(10t + ) cm và x2 = 8sin(10t + ) cm thì biên độ của dao động tổng hợp là                 A. 2 cm.                  B. 6 cm.                  C. 10 cm.                                D. 14 cm.

    Câu 7:  Trong các phát biểu sau về sóng cơ, phát biểu nào là đúng?

    A.      Sóng trên mặt chất lỏng là sóng dọc. C.  Sóng âm là sóng ngang.

    B.       Sóng dọc và sóng ngang đều mang năng lượng.   D. Sóng dọc truyền được trong chân không, còn sóng ngang thì không.

    Câu 8:  Phát biểu nào sau đây về sóng âm là không đúng?

    A.      Sóng âm là là sóng dọc.  C. Sóng âm không truyền được trong chất lỏng và chất rắn.

    B.       Sóng siêu âm có chu kì nhỏ hơn sóng hạ âm. D. Sóng âm làm rung màng nhĩ tạo cho người nghe cảm giác về âm.

    Câu 9:  Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn sóng có cùng tần số 30 Hz và cùng pha. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 3 m/s. Một điểm M trên mặt chất lỏng cách hai nguồn sóng là 40 cm và 60 cm. Tính từ đường trung trực thì vân đi qua M là

    A. vân cực tiểu thứ nhất.                    B. vân cực đại thứ nhất.      C. vân cực tiểu thứ hai.                       D. vân cực đại thứ hai.

    Câu 10:  Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m một đầu cố định, một đầu tự do có sóng dừng với 3 nút sóng. Bước sóng của sóng trên dây có giá trị là        A. 0,2 m.                 B. 0,4 m.                 C. 0,8 m.                 D. 1 m.

    Câu 11:  Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về mạch dao động điện từ đang hoạt động? Khi điện tích trên tụ đạt giá trị cực đại thì

    A.      độ lớn hiệu điện thế hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại.  C. cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại.

    B.       năng lượng điện của tụ đạt giá trị cực đại.  D. năng lượng điện bằng năng lượng điện từ.

    Câu 12:  Nguyên tắc hoạt động của việc thu sóng điện từ là dựa trên hiện tượng

    A. cảm ứng điện từ.  B. cộng hưởng dao động điện từ.                 C. giao thoa sóng điện từ.  D. khúc xạ sóng điện từ.

    Câu 13:  Một mạch dao động điện từ, cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm 20 mH. Mạch dao động với tần số 4000 Hz. Điện dung của tụ điện là                    A. 80 nF.                                B. 8 nF.                   C. 0,8 nF.                                D. 0,8 μF.

    Câu 14:  Một mạch dao động điện từ, tụ điện có điện dung 400 nF được nạp điện bằng hiệu điện thế 20 V. Năng lượng từ cực đại của cuộn dây là     A. 80 μJ.                 B. 160 μJ.                               C. 80 mJ.                 D. 160mJ.

    Câu 15:  Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm tụ điện, cuộn dây và điện trở. Nếu cảm kháng của cuộn dây bằng dung kháng của tụ điện thì điều nào sau đây là sai?

    A.      Hệ số công suất của mạch bằng 1.  C. Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện bằng điện áp hiệu dụng hai đầu mạch.

    B.       Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây thuần cảm bằng điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện.

    C.       Điện áp hiệu dụng của đoạn mạch L và C gấp đôi điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện.

    Câu 16:   Phát biểu nào sau đây về động cơ không đồng bộ 3 pha là không đúng?

    A.      Từ trường quay được tạo ra từ hệ thống dòng xoay chiều 3 pha.

    B.       Dòng 3 pha được đưa vào 3 cuộn dây đặt lệch nhau  trên stato.

    C.Động cơ luôn quay chậm hơn tốc độ quay của từ trường do dòng 3 pha sinh ra.  D. Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.

    Câu 17:  Phát biểu nào sau đây về dòng điện không đổi là đúng ?

    A.      Dòng điện không đổi do chỉnh lưu dòng xoay chiều bằng 1 điôt.

    A.      Dòng điện không đổi do chỉnh lưu dòng xoay chiều bằng 4 điôt.  C.Dòng điện không đổi do động cơ điện một chiều phát ra.

    D.Dòng điện không đổi do trong mạch kín chỉ có điện trở thuần được duy trì bằng nguồn điện là một acquy.

    Câu 18:  Một đoạn mạch gồm điện trở thuần 50 Ω và một tụ điện mắc nối tiếp. Điện áp xoay chiều hai đầu mạch có tần số 50 Hz và trễ pha  so với cường độ dòng điện trong mạch. Điện dung của tụ điện là

                    A. F.                       B. F.                             C. F.                             D. F.

    Câu 19:  Điện áp hai đầu một mạch điện xoay chiều có biểu thức u = 200cos(120πt + ) V thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = 2cos(120πt) A. Công suất của mạch là          A. 400 W.              B. 200 W.               C. 100 W.                       D. 100 W.

    Câu 20:  Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng

                    A. chỉ có một màu.                                                               B. tập hợp tự nhiều tia sáng riêng rẽ.

                    C. không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.                      D. không bị đổi hướng khi đi qua lăng kính.

    Câu 21:  Bộ phận có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành các thành phần đơn sắc ở máy quang phổ lăng kính là

                    A. ống chuẩn trực.               B. các thấu kính hội tụ.       C. lăng kính.                          D. buồng tối.

    Câu 22:  Một vật có nhiệt độ 310 K có thể phát ra

                    A. tia hồng ngoại.                 B. ánh sáng nhìn thấy.                      C. tia tử ngoại.                      D. tia X.

    Câu 23:  Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng sáng Y-âng, nếu khoảng cách giữa hai khe hẹp là 0,8 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn chắn là 2,4 m, ánh sáng dùng làm thí nghiệm có tần số 6.1014 Hz thì khoảng vân trên màn chắn là

                    A. 1,5 m.                 B. 1,5 mm.                              C. 18420 m.                            D. 0,75 mm.

    Câu 24:  Đặc điểm nào sau đây không có ở tia X?

    A.      Có khả năng đâm xuyên mạnh.                           C. Không tác dụng lên kính ảnh.

    B.       Có khả năng làm phát quang một số chất.          D.Hủy diệt tế bào.

    Câu 25:  Kết luận nào sau đây không đúng về ánh sáng?

    A.      Sáng có lưỡng tính sóng hạt.  C. Ánh sáng mang năng lượng.

    B.       Hiện tượng quang điện đã chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng.  D. Ánh sáng có cùng bản chất với tia X.

    Câu 26:  Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

    A.      khi chiếu ánh sáng vào kim loại mà êlectron không bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại.

    B.       khi chiếu ánh sáng vào các điện môi thì êlectron bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại.

    C.       khi chiếu ánh sáng vào bán dẫn làm điện trở của chất bán dẫn tăng lên.

    D.      giải phóng ra khỏi liên kết để chúng trở thành các êlectron dẫn và các lỗ trống tự do khi vật được chiếu sáng.

    Câu 27:  Phát biểu nào sau đây về phổ của nguyên tử hiđrô là không đúng?

    A.      Phổ của nguyên tử hiđrô là phổ vạch. C. Nguyên từ hiđrô nhận những mức năng lượng gián đoạn.

    B.       Trong phổ của nguyên tử hiđrô có một dải sáng có màu biến thiên từ đỏ tới tím.

    D.Êlectron trong nguyên tử chỉ chuyển động trên các quỹ đạo có bán kính xác định.

    Câu 28:  Một tia X có bước sóng 80 pm. Năng lượng của phôton ứng với nó là

                    A. 2,48.10-15 J.       B. 2,12.10-16 J.                        C. 1,6.10-18 J.                          D. 9,22.10-19 J.

    Câu 29: Nguyên tử hiđrô chuyển từ mức năng lượng -13,6 eV lên mức -3,4 eV, nó

    A.      phát ra một phôton ứng với bước sóng 1,128.10-7 m.  C. phát ra một bức xạ hồng ngoại.

    B.       hấp thụ một phôton ứng với bước sóng 1,128.10-7 m. D. phát ra một bức xạ nhìn thấy.

    Câu 30:  Phát biểu mào sau đây về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử là không đúng ?

    A. Prôtôn trong hạt nhân mang điện tích +e.         B. Nơtron trong hạt nhân mang điện tích - e.

    C. Tổng số các prôtôn và nơtron gọi là số khối.    D. Số prôtôn trong hạt nhân đúng bằng số êlectron trong nguyên tử.

    Câu 31: Hạt nhân  có cấu tạo gồm

    A. 238p và 92n.                        B. 92p và 238n.     C. 238p và 146n.           D. 92p và 143n.

    Câu 32: Hạt nhân có khối lượng là 55,940u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u. Độ hụt khối của hạt nhân           A. 4,544u.                             B. 4,536u.                               C. 3,154u.                               D. 3,637u.

    II: PHẦN RIÊNG (8 câu)

    A. Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)

    Câu 33:  Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào

    A.tần số ngoại lực cưỡng bức.  B. tần số riêng của vật dao động. C. biên độ của ngoại lực cưỡng bức. D. nhiệt độ của môi trường.

    Câu 34: Trên mặt chất lỏng thấy tại một điểm, sóng nhô lên 5 lần trong 2 s, và khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp trên cùng một phương truyền sóng là 80 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là

                    A. 32 cm/s.                            B. 40 cm/s.                             C. 80π cm/s.                           D. 64π cm/s.

    Câu 35:  Một mạch điện RLC nối tiếp có điện áp xoay chiều hiệu dụng hai đầu cả mạch 200 V. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 4 A. Điện trở thuần chủa mạch là

                    A. 100 Ω.                               B. 50 Ω.                  C. 25 Ω.  D. 75Ω.

    Câu 36:  Trong một mạch dao động LC có một dòng điện  i = 2cos8000t A. Điện tích cực đại mà tụ tích được có giá trị là

                    A. 2,5 μC.                               B. 25 μC.                                C. 250 μC.                              D. 2,5 mC.

    Câu 37:  Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng

    A. một chất dẫn điện trở thành cách điện khi được chiếu sáng.   B. giảm điện trở của kim loại khi được chiếu sáng.

    C. giảm điện trở của một chất bãn dẫn, khi được chiếu sáng.   D. truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kì.

    Câu 38: Đồng vị   là chất phóng xạ  với chu kì bán rã T = 5,33 năm, ban đầu một lượng Co có khối lượng m0. Sau một năm lượng Co trên bị phân rã bao nhiêu phần trăm?

    A. 12,2%.                   B. 27,8%.                                C. 30,2%.                                D. 42,7%

    Câu 39:  Giả sử một chất phóng xạ có khối lượng mo và chu kì bán rã là 20 h. Sau 3 chu kì bán rã thì tỉ số lượng chất phóng xạ còn lại so với lượng chất phóng xạ đã phân rã là

    A.1/3 .                                        B. 1/6.                                     C. 1/8.                                     D. 1/7.

    Câu 40:  Hạt nhân có khối lượng là 55,940u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân  

    A. 70,5 MeV.                             B. 70,4 MeV.                          C. 48,9 MeV.                          D. 54,4 MeV

    B. Theo chương trình Nâng cao ( 8 câu, từ câu 41 đến câu 48)

    Câu 41: Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s2. Gia tốc tiếp tuyến của điểm P trên vành bánh xe là:

    A. 4 m/s2.   B. 8 m/s2.                                C. 12 m/s2.                              D. 16 m/s2.

    Câu 42: Một ròng rọc có bán kính 10cm, có momen quán tính đối với trục là I =10-2 kgm2. Ban đầu ròng rọc đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N theo phương tiếp tuyến với vành ngoài của nó. Gia tốc góc của ròng rọc là

    A. 14 rad/s2.              B. 20 rad/s2.                           C. 28 rad/s2.                           D. 35 rad/s2.

    Câu 43: Một người đứng trên một chiếc ghế đang quay, hai tay cầm hai quả tạ. Khi người ấy dang tay theo phương ngang, ghế và người quay với tốc độ góc w. Ma sát ở trục quay nhỏ không đáng kể. Sau đó người ấy co tay lại kéo hai quả tạ gần người sát vai. Tốc độ góc mới của hệ “người + ghế”

    A. tăng lên.   B. giảm đi.  C. lúc đầu tăng, sau đó giảm dần bằng 0. D. lúc đầu giảm sau đó bằng 0.

    Câu 44: Một đĩa tròn có momen quán tính I đang quay quanh một trục cố định có tốc độ góc w0. Ma sát ở trục quay nhỏ không đáng kể. Nếu tốc độ góc của đĩa giảm đi hai lần thì

    A. momen động lượng tăng bốn lần, động năng quay tăng hai lần.   B. momen động lượng giảm hai lần, động năng quay tăng bốn lần.

    C. momen động lượng tăng hai lần, động năng quay giảm hai lần.  D. momen động lượng giảm hai lần, động năng quay giảm bốn lần.

    Câu 45: Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây?

    A. Độ đơn sắc cao;                 B. Độ định hướng cao;      C. Cường độ lớn;                   D. Công suất lớn.

    Câu 46:  Đơn vị MeV/c2 là đơn vị của đại lượng nào sau đây?

                    A. Năng lượng;    B. Động lượng:     C. Khối lượng:                      D. Độ phóng xạ.

    Câu 47:  Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Một hạt ở trạng thái nghỉ có khối lượng là mo. Khi nó chuyển độ với vận tốc có độ lớn là v thì so với trạng thái nghỉ khối lượng của nó

                    A. tăng . B. tăng . C. tăng .               D. tăng .

    Câu 48:  Phát biểu nào sau đây là không đúng?

    A. Sự phân hạch là một phản ứng hạt nhân.  B. Sự phân hạch kèm theo tỏa năng lượng.

    C. Khối lượng chất phóng xạ giảm theo thời gian.  D.Sự phân hạch là kết quả tương tác của hai hạt nhân.

     

     

     

    ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP VẬT LÍ  2010-2011. ĐỀ SỐ 06

    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

    Câu 1: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

    A. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.  B. Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

    C. Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.   D. Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.

    Câu 2: Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của vận tốc là

    A.  ωA.                     B.  0.                       C.  - ωA.                 D.  - ω2A.

    Câu 3: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

    A. Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB. B. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.

    C. Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.

    D. Thế năng đạt giá trị cực đại khi độ lớn gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.

    Câu 4: Con lắc lò xo gồm vật m = 100g và lò xo k = 100N/m (lấy π2 = 10) dao động điều hoà với chu kì là

    A. 0,1s.                      B. 0,2s.                   C. 0,3s.                   D. 0,4s.

    Câu 5: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Chọn thời điểm ban đầu là lúc thả vật thì phương trình dao động của vật nặng là

    A. x = 4cos(10t)cm.    B. x = 4cos(10t - )cm.   C. x = 4cos(10πt - )cm.                 D. x = 4cos(10πt + )cm.

    Câu 6: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Vận tốc cực đại của vật nặng là

    A. 160cm/s.                           B. 80cm/s.                              C. 40cm/s.                              D. 20cm/s.

    Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ?

    A. Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn. B. Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng.

    C. Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất khí.  D. Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chân không.

    Câu 8: Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là

    A. hai lần bước sóng.                          B. một bước sóng.  C. một nửa bước sóng.                      D. một phần tư bước sóng.

    Câu 9: Dây AB căng nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

    A. 100 m/s.                B. 50 m/s.                               C. 25 cm/s.                             D. 2,5 cm/s.

    Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 16Hz. Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d­1 = 30cm, d2 = 25,5cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực có 2 dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

    A. 24 m/s.                  B. 24 cm/s.                             C. 36 m/s.                               D. 36 cm/s.

    Câu 11: Độ cao của âm phụ thuộc vào

    A. độ đàn hồi của nguồn âm.   B. biên độ dao động của nguồn âm.  C. tần số của nguồn âm.              D. đồ thị dao động của nguồn âm.

    Câu 12: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc

    A. .                  B. .                    C. .                     D.

    Câu 13: Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L =25mH. Nạp điện cho tụ điện đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

    A. 3,72mA.                                B. 4,28mA.                             C. 5,20mA.             D. 6,34mA.

    Câu 14: Để duy trì dao động điện từ trong mạch với tần số riêng của nó cần phải

    A. đặt vào mạch một điện áp xoay chiều. B. đặt vào mạch một điện áp một chiều không đổi.

    C. dùng máy phát dao động điện từ điều hoà.  D. tăng thêm điện trở của mạch dao động.

    Câu 15: Chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1nF và cuộn cảm                L = 100μH (lấy π2 = 10). Bước sóng điện từ mà mạch thu được là

    A. 300m.                    B. 600m.                                 C. 300km.                               D. 1000m.

    Câu 16: Để tăng dung kháng của tụ điện phẳng có chất điện môi là không khí ta phải

    A. tăng tần số của điện áp đặt vào hai bản tụ điện.  B. tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện.

    C. giảm điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện.  D. đưa thêm bản điện môi vào trong lòng tụ điện.

    Câu 17: Phát biểu nào sau đây với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm là đúng ?

    A. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/2. B. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/4.

    C. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/2. D. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/4.

    Câu 18: Đặt vào hai đầu cuộn cảm  một điện áp xoay chiều u = 141cos(100πt)V. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là

    A. 1,41 A.                  B. 1,00 A.                               C. 2,00 A.                               D. 10 A.

    Nhắn tin cho tác giả

    Nguyễn Văn Nhất @ 01:17 11/05/2011
    Số lượt xem: 339
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    Xem truyện cười

    Xem truyện cười

    TIN NEWS TRA ĐIỂM THI TÔT NGHIỆP VÀ ĐẠI HỌC

    XEM TI VI ONLINE

    cá cảnh

    UpAnh.com

    Thanh Trượt